mutualité
danh từ giống cái (f)
/my.tɥa.li.te/ giọng máy của trình duyệt
mutualité nghĩa là sự tương tế, tổ chức tương tế.
Nghĩa của mutualité
Danh từ · giống cái
- Sự tương tế.
- Tổ chức tương tế.
Dạng từ của mutualité
Đi với mạo từ: une mutualité · la mutualité
| Số nhiều | mutualités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mutuality
Câu hỏi thường gặp
mutualité nghĩa là gì?
mutualité (danh từ) nghĩa là sự tương tế, tổ chức tương tế.
mutualité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mutualité (giọng Pháp chuẩn): /my.tɥa.li.te/.
mutualité là giống đực hay giống cái?
mutualité là danh từ giống cái (dùng với une, la).