mutualisme
danh từ giống đực (m)
/my.tɥa.lizm/ giọng máy của trình duyệt
mutualisme nghĩa là sự hỗ sinh, phong trào tương tế.
Nghĩa của mutualisme
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học, sinh lý học Sự hỗ sinh.
- Kinh tế Tài chính thuyết tương tế, phong trào tương tế.
Dạng từ của mutualisme
Đi với mạo từ: un mutualisme · le mutualisme
| Số nhiều | mutualismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mutualism (interaction between two species that benefits both)
Câu hỏi thường gặp
mutualisme nghĩa là gì?
mutualisme (danh từ) nghĩa là sự hỗ sinh, phong trào tương tế.
mutualisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mutualisme (giọng Pháp chuẩn): /my.tɥa.lizm/.
mutualisme là giống đực hay giống cái?
mutualisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).