moult
/mu/ giọng máy của trình duyệt
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /mu.t‿/
moult nghĩa là nhiều, rất.
Nghĩa của moult
Phó từ
- Từ cũ nghĩa cũ Nhiều, rất.
- Chose moult belle à voirvật rất đẹp mắt
Dạng từ của moult
| Giống cái | moulte |
| Giống cái số nhiều | moultes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moult
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ many; a lot of
- Phó từ much; a lot
Câu hỏi thường gặp
moult nghĩa là gì?
moult (phó từ) nghĩa là nhiều, rất.
moult phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moult (giọng Pháp chuẩn): /mu/.