moulinier
danh từ giống đực (m)
/mu.li.nje/ giọng máy của trình duyệt
moulinier nghĩa là Như moulineur.
Nghĩa của moulinier
Danh từ · giống đực
- Như moulineur.
Dạng từ của moulinier
Đi với mạo từ: un moulinier · le moulinier
| Số nhiều | mouliniers |
| Giống cái | moulinière |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a person who winds silk thread from the cocoon onto a spool
Câu hỏi thường gặp
moulinier nghĩa là gì?
moulinier (danh từ) nghĩa là Như moulineur.
moulinier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moulinier (giọng Pháp chuẩn): /mu.li.nje/.
moulinier là giống đực hay giống cái?
moulinier là danh từ giống đực (dùng với un, le).