mouillement
danh từ giống đực (m)
/mujmɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
mouillement nghĩa là sự mềm hóa, sự rưới.
Nghĩa của mouillement
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Sự mềm hóa.
- Mouillement d'une consonnesự mềm hóa một phụ âm
- Bếp núc Sự rưới.
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Sự thấm ướt.
Dạng từ của mouillement
Đi với mạo từ: un mouillement · le mouillement
Câu hỏi thường gặp
mouillement nghĩa là gì?
mouillement (danh từ) nghĩa là sự mềm hóa, sự rưới.
mouillement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mouillement (giọng Pháp chuẩn): /mujmɑ̃/.
mouillement là giống đực hay giống cái?
mouillement là danh từ giống đực (dùng với un, le).