mouflon
danh từ giống đực (m)
/mu.flɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
mouflon nghĩa là cừu rừng.
Nghĩa của mouflon
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cừu rừng.
Dạng từ của mouflon
Đi với mạo từ: un mouflon · le mouflon
| Số nhiều | mouflons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mouflon
Câu hỏi thường gặp
mouflon nghĩa là gì?
mouflon (danh từ) nghĩa là cừu rừng.
mouflon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mouflon (giọng Pháp chuẩn): /mu.flɔ̃/.
mouflon là giống đực hay giống cái?
mouflon là danh từ giống đực (dùng với un, le).