TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

motter

giọng máy của trình duyệt

motter nghĩa là Nấp sau những hòn đất.

Nghĩa của motter

Tự động từ

se motter
  1. Săn bắn Nấp sau những hòn đất.
    • La perdrix se mottecon gà gô nấp sau những hòn đất

Câu hỏi thường gặp

motter nghĩa là gì?

motter (tự động từ) nghĩa là Nấp sau những hòn đất.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.