mots-croisiste
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
mots-croisiste nghĩa là Người thích chơi ô chữ.
Nghĩa của mots-croisiste
Danh từ · giống đực
- Người thích chơi ô chữ.
Dạng từ của mots-croisiste
Đi với mạo từ: un mots-croisiste · le mots-croisiste
| Số nhiều | mots-croisistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ One who solves crossword puzzles
Câu hỏi thường gặp
mots-croisiste nghĩa là gì?
mots-croisiste (danh từ) nghĩa là Người thích chơi ô chữ.
mots-croisiste là giống đực hay giống cái?
mots-croisiste là danh từ giống đực (dùng với un, le).