mototracteur
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
mototracteur nghĩa là nông nghiệp máy kéo.
Nghĩa của mototracteur
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp máy kéo.
Dạng từ của mototracteur
Đi với mạo từ: un mototracteur · le mototracteur
| Số nhiều | mototracteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ motorized tractor.
Câu hỏi thường gặp
mototracteur nghĩa là gì?
mototracteur (danh từ) nghĩa là nông nghiệp máy kéo.
mototracteur là giống đực hay giống cái?
mototracteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).