TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

motorship

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

motorship nghĩa là Tàu thủy chạy động cơ diezen.

Nghĩa của motorship

Danh từ · giống đực

  1. Tàu thủy chạy động cơ diezen.

Dạng từ của motorship

Đi với mạo từ: un motorship · le motorship

Câu hỏi thường gặp

motorship nghĩa là gì?

motorship (danh từ) nghĩa là Tàu thủy chạy động cơ diezen.

motorship là giống đực hay giống cái?

motorship là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.