motion
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mɔ.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
motion nghĩa là bản kiến nghị.
Nghĩa của motion
Danh từ · giống cái
- Bản kiến nghị.
Dạng từ của motion
Đi với mạo từ: une motion · la motion
| Số nhiều | motions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ motion
Câu hỏi thường gặp
motion nghĩa là gì?
motion (danh từ) nghĩa là bản kiến nghị.
motion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của motion (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.sjɔ̃/.
motion là giống đực hay giống cái?
motion là danh từ giống cái (dùng với une, la).