mosette
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
mosette nghĩa là áo khoác ngắn.
Nghĩa của mosette
Danh từ · giống cái
- Áo khoác ngắn (của một số tu sĩ).
Dạng từ của mosette
Đi với mạo từ: une mosette · la mosette
| Số nhiều | mosettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mozzetta
Câu hỏi thường gặp
mosette nghĩa là gì?
mosette (danh từ) nghĩa là áo khoác ngắn.
mosette là giống đực hay giống cái?
mosette là danh từ giống cái (dùng với une, la).