mosellan
danh từ cả hai giống
/mɔ.zɛ.lan/ giọng máy của trình duyệt
mosellan nghĩa là người vùng môzen.
Nghĩa của mosellan
Danh từ · cả hai giống
- Người vùng Môzen.
Tính từ
- Thuộc vùng Môzen (Pháp).
Dạng từ của mosellan
| Số nhiều | mosellans |
| Giống cái | mosellane |
| Giống cái số nhiều | mosellanes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of Moselle (French department)
Câu hỏi thường gặp
mosellan nghĩa là gì?
mosellan (danh từ, tính từ) nghĩa là người vùng môzen.
mosellan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mosellan (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.zɛ.lan/.
mosellan là giống đực hay giống cái?
mosellan là danh từ cả hai giống.