morveux
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mɔʁ.vø/ giọng máy của trình duyệt
morveux nghĩa là chảy nước mũi, thò lò nước mũi.
Nghĩa của morveux
Tính từ
- Chảy nước mũi, thò lò nước mũi.
- Enfant morveuxđứa trẻ thò lò nước mũi
- Thú y học Mắc bệnh loét mũi truyền nhiễm.
- qui se sent morveux se mouchecó tật (thì) giật mình
Danh từ · cả hai giống
- Thân mật Oắt con mà đã lên mặt.
Dạng từ của morveux
| Giống cái | morveuse /mɔʁ.vøz/ |
| Giống cái số nhiều | morveuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với morveux
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ glandered; snot-nosed, snotty
- Danh từ snotnose; little brat
Câu hỏi thường gặp
morveux nghĩa là gì?
morveux (tính từ, danh từ) nghĩa là chảy nước mũi, thò lò nước mũi.
morveux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của morveux (giọng Pháp chuẩn): /mɔʁ.vø/.