morpion
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mɔʁ.pjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
morpion nghĩa là rận mu, chú bé.
Nghĩa của morpion
Danh từ · giống đực
- Thô tục Rận mu.
- Thông tục Chú bé.
Dạng từ của morpion
Đi với mạo từ: un morpion · le morpion
| Số nhiều | morpions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crabs, pubic lice; brat, sprog, unruly child; tic-tac-toe (US), noughts and crosses (UK)
Câu hỏi thường gặp
morpion nghĩa là gì?
morpion (danh từ) nghĩa là rận mu, chú bé.
morpion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của morpion (giọng Pháp chuẩn): /mɔʁ.pjɔ̃/.
morpion là giống đực hay giống cái?
morpion là danh từ giống đực (dùng với un, le).