morphème
danh từ giống đực (m)
/mɔʁ.fɛm/ giọng máy của trình duyệt
morphème nghĩa là hình vị.
Nghĩa của morphème
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Hình vị.
Dạng từ của morphème
Đi với mạo từ: un morphème · le morphème
| Số nhiều | morphèmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ morpheme (smallest linguistic unit within a word that can carry a meaning)
Câu hỏi thường gặp
morphème nghĩa là gì?
morphème (danh từ) nghĩa là hình vị.
morphème phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của morphème (giọng Pháp chuẩn): /mɔʁ.fɛm/.
morphème là giống đực hay giống cái?
morphème là danh từ giống đực (dùng với un, le).