morphopsychologie
morphopsychologie nghĩa là Hình thái tâm lý học.
Nghĩa của morphopsychologie
Danh từ · giống cái
- Hình thái tâm lý học.
Dạng từ của morphopsychologie
Đi với mạo từ: une morphopsychologie · la morphopsychologie
| Số nhiều | morphopsychologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ morphopsychology
Câu hỏi thường gặp
morphopsychologie nghĩa là gì?
morphopsychologie (danh từ) nghĩa là Hình thái tâm lý học.
morphopsychologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của morphopsychologie (giọng Pháp chuẩn): /mɔʁ.fɔp.si.kɔ.lɔ.ʒi/.
morphopsychologie là giống đực hay giống cái?
morphopsychologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).