morphologie
danh từ giống cái (f)
/mɔʁ.fɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
morphologie nghĩa là hình thái học, từ pháp.
Nghĩa của morphologie
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học, sinh lý học Hình thái học.
- Ngôn ngữ học Từ pháp.
- morphologie de la surface terrestre(địa chất, địa lý) địa mạo
Dạng từ của morphologie
Đi với mạo từ: une morphologie · la morphologie
| Số nhiều | morphologies |
Họ từ của morphologie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ morphology (science); morphology (act of changing)
Câu hỏi thường gặp
morphologie nghĩa là gì?
morphologie (danh từ) nghĩa là hình thái học, từ pháp.
morphologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của morphologie (giọng Pháp chuẩn): /mɔʁ.fɔ.lɔ.ʒi/.
morphologie là giống đực hay giống cái?
morphologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).