morphogène
/mɔʁfɔʒɛn/ giọng máy của trình duyệt
morphogène nghĩa là tạo hình thái.
Nghĩa của morphogène
Tính từ
- Sinh vật học, sinh lý học Tạo hình thái.
Dạng từ của morphogène
| Số nhiều | morphogènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ morphogenic
Câu hỏi thường gặp
morphogène nghĩa là gì?
morphogène (tính từ) nghĩa là tạo hình thái.
morphogène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của morphogène (giọng Pháp chuẩn): /mɔʁfɔʒɛn/.