mornifle
danh từ giống cái (f)
/mɔʁ.nifl/ giọng máy của trình duyệt
mornifle nghĩa là cái tát trái.
Nghĩa của mornifle
Danh từ · giống cái
- Thông tục Cái tát trái.
- Donner une mornifle à quelqu'uncho ai một cái tát trái
Dạng từ của mornifle
Đi với mạo từ: une mornifle · la mornifle
Câu hỏi thường gặp
mornifle nghĩa là gì?
mornifle (danh từ) nghĩa là cái tát trái.
mornifle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mornifle (giọng Pháp chuẩn): /mɔʁ.nifl/.
mornifle là giống đực hay giống cái?
mornifle là danh từ giống cái (dùng với une, la).