mormonisme
danh từ giống đực (m)
/mɔʁmɔnism/ giọng máy của trình duyệt
mormonisme nghĩa là Đạo Móc-mon.
Nghĩa của mormonisme
Danh từ · giống đực
- Đạo Móc-mon.
- Giáo phái Móc-mon.
Dạng từ của mormonisme
Đi với mạo từ: un mormonisme · le mormonisme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Mormonism
Câu hỏi thường gặp
mormonisme nghĩa là gì?
mormonisme (danh từ) nghĩa là Đạo Móc-mon.
mormonisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mormonisme (giọng Pháp chuẩn): /mɔʁmɔnism/.
mormonisme là giống đực hay giống cái?
mormonisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).