mormon
danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mɔʁ.mɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
mormon nghĩa là Người theo giáo phái Móc-mon (ở Mỹ).
Nghĩa của mormon
Danh từ · cả hai giống
- Người theo giáo phái Móc-mon (ở Mỹ).
Dạng từ của mormon
| Số nhiều | mormons |
| Giống cái | mormone /mɔʁ.mɔn/ |
| Giống cái số nhiều | mormones |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Mormon
- Danh từ Mormon
Câu hỏi thường gặp
mormon nghĩa là gì?
mormon (danh từ) nghĩa là Người theo giáo phái Móc-mon (ở Mỹ).
mormon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mormon (giọng Pháp chuẩn): /mɔʁ.mɔ̃/.
mormon là giống đực hay giống cái?
mormon là danh từ cả hai giống.