moreau
/mɔ.ʁo/ giọng máy của trình duyệt
moreau nghĩa là đen nhánh, con ngựa đen nhánh.
Nghĩa của moreau
Tính từ
- Đen nhánh (ngựa).
- Cheval moreaungựa đen nhánh
Danh từ · giống đực
- Con ngựa đen nhánh.
Dạng từ của moreau
| Số nhiều | moreaux |
| Giống cái | morelle |
| Giống cái số nhiều | morelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ jet-black in color (of horses)
- Danh từ jet-black horse; nosebag
Câu hỏi thường gặp
moreau nghĩa là gì?
moreau (tính từ, danh từ) nghĩa là đen nhánh, con ngựa đen nhánh.
moreau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moreau (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.ʁo/.