more
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
more nghĩa là Như maure.
Nghĩa của more
Tính từ
- Như maure.
Dạng từ của more
| Số nhiều | mores |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mora
Câu hỏi thường gặp
more nghĩa là gì?
more (tính từ) nghĩa là Như maure.
more phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của more (giọng Pháp chuẩn): /mɔʁ/.