mordoré
/mɔʁ.dɔ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
mordoré nghĩa là nâu ánh vàng.
Nghĩa của mordoré
Tính từ
- Nâu ánh vàng.
- Souliers mordorésgiày nâu ánh vàng
Dạng từ của mordoré
| Số nhiều | mordorés |
| Giống cái | mordorée |
| Giống cái số nhiều | mordorées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ golden brown
Câu hỏi thường gặp
mordoré nghĩa là gì?
mordoré (tính từ) nghĩa là nâu ánh vàng.
mordoré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mordoré (giọng Pháp chuẩn): /mɔʁ.dɔ.ʁe/.