TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mordache

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

mordache nghĩa là miếng lót hàm êtô.

Nghĩa của mordache

Danh từ · giống cái

  1. Miếng lót hàm êtô.

Dạng từ của mordache

Đi với mạo từ: une mordache · la mordache

Câu hỏi thường gặp

mordache nghĩa là gì?

mordache (danh từ) nghĩa là miếng lót hàm êtô.

mordache là giống đực hay giống cái?

mordache là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.