morave
/mɔ.ʁav/ giọng máy của trình duyệt
morave nghĩa là Thuộc xứ Mô-ra-va (Tiệp Khắc).
Nghĩa của morave
Tính từ
- Thuộc xứ Mô-ra-va (Tiệp Khắc).
Dạng từ của morave
| Số nhiều | Moraves |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of Moravia; Moravian
- Danh từ Moravian (resident or native of Moravia)
Câu hỏi thường gặp
morave nghĩa là gì?
morave (tính từ) nghĩa là Thuộc xứ Mô-ra-va (Tiệp Khắc).
morave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của morave (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.ʁav/.