moralisation
danh từ giống cái (f)
/mɔ.ʁa.li.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
moralisation nghĩa là sự đạo đức hóa.
Nghĩa của moralisation
Danh từ · giống cái
- Sự đạo đức hóa.
Dạng từ của moralisation
Đi với mạo từ: une moralisation · la moralisation
| Số nhiều | moralisations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moralisation
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moralization
Câu hỏi thường gặp
moralisation nghĩa là gì?
moralisation (danh từ) nghĩa là sự đạo đức hóa.
moralisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moralisation (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.ʁa.li.za.sjɔ̃/.
moralisation là giống đực hay giống cái?
moralisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).