moque
moque nghĩa là khối giữ vòng dây, ca.
Nghĩa của moque
Danh từ · giống cái
- Hàng hải Khối giữ vòng dây.
- Ca (đồ đo lường).
- Moque en fer blancca (bằng) sắt tây
- Une moque de bièremột ca bia
Dạng từ của moque
Đi với mạo từ: une moque · la moque
| Số nhiều | moques |
Câu ví dụ với moque
- Ne te moque pas d'une personne en situation difficile. Đừng cười khi người khác gặp nạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #391254
- Ne te moque pas de moi quand je parle sérieusement. Lúc tôi nói chuyện nghiêm túc thì đừng có mà bỡn cợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2305678
- Ne te moque pas de lui parce qu'il a fait une erreur. Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336607
- Ne te moque pas d'elle. Elle vient de s'enfiler trois bouteilles de bière. Đừng trêu cô ấy. Cô ấy vừa tu cạn ba chai bia đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10081777
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cup, (earthenware) mug; measuring cup; clump block; mucus, snot
Câu hỏi thường gặp
moque nghĩa là gì?
moque (danh từ) nghĩa là khối giữ vòng dây, ca.
moque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moque (giọng Pháp chuẩn): /mɔk/.
moque là giống đực hay giống cái?
moque là danh từ giống cái (dùng với une, la).