monumentalité
danh từ giống cái (f)
/mɔnymɑ̃talite/ giọng máy của trình duyệt
monumentalité nghĩa là tính hoành tráng.
Nghĩa của monumentalité
Danh từ · giống cái
- Tính hoành tráng (của một công trình nghệ thuật).
Dạng từ của monumentalité
Đi với mạo từ: une monumentalité · la monumentalité
| Số nhiều | monumentalités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ monumentality
Câu hỏi thường gặp
monumentalité nghĩa là gì?
monumentalité (danh từ) nghĩa là tính hoành tráng.
monumentalité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monumentalité (giọng Pháp chuẩn): /mɔnymɑ̃talite/.
monumentalité là giống đực hay giống cái?
monumentalité là danh từ giống cái (dùng với une, la).