TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

monégasque

/mɔ.ne.ɡask/ giọng máy của trình duyệt

monégasque nghĩa là Thuộc xứ Mô-na-cô.

Nghĩa của monégasque

Tính từ

  1. Thuộc xứ Mô-na-cô.

Dạng từ của monégasque

Số nhiềumonégasques
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Monégasque (native or inhabitant of Monaco)
  • Tính từ of Monaco; Monégasque

Câu hỏi thường gặp

monégasque nghĩa là gì?

monégasque (tính từ) nghĩa là Thuộc xứ Mô-na-cô.

monégasque phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monégasque (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.ne.ɡask/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.