monégasque
/mɔ.ne.ɡask/ giọng máy của trình duyệt
monégasque nghĩa là Thuộc xứ Mô-na-cô.
Nghĩa của monégasque
Tính từ
- Thuộc xứ Mô-na-cô.
Dạng từ của monégasque
| Số nhiều | monégasques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Monégasque (native or inhabitant of Monaco)
- Tính từ of Monaco; Monégasque
Câu hỏi thường gặp
monégasque nghĩa là gì?
monégasque (tính từ) nghĩa là Thuộc xứ Mô-na-cô.
monégasque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monégasque (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.ne.ɡask/.