TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

monte-pente

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

monte-pente nghĩa là Như remonte-pente.

Nghĩa của monte-pente

Danh từ · giống đực

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Như remonte-pente.

Dạng từ của monte-pente

Đi với mạo từ: un monte-pente · le monte-pente

Câu hỏi thường gặp

monte-pente nghĩa là gì?

monte-pente (danh từ) nghĩa là Như remonte-pente.

monte-pente là giống đực hay giống cái?

monte-pente là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.