montanisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
montanisme nghĩa là Giáo phái Mo-ta-nút.
Nghĩa của montanisme
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Giáo phái Mo-ta-nút.
Dạng từ của montanisme
Đi với mạo từ: un montanisme · le montanisme
| Số nhiều | montanismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Montanism
Câu hỏi thường gặp
montanisme nghĩa là gì?
montanisme (danh từ) nghĩa là Giáo phái Mo-ta-nút.
montanisme là giống đực hay giống cái?
montanisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).