montaison
danh từ giống cái (f)
/mɔ̃.tɛ.zɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
montaison nghĩa là sự sôi bồng lên.
Nghĩa của montaison
Danh từ · giống cái
- Sự ngược sông để đẻ; mùa ngược sông để đẻ (của cá hồi).
- Sự sôi bồng lên.
- Montaison du laitsự sôi bồng lên của sữa
Dạng từ của montaison
Đi với mạo từ: une montaison · la montaison
Câu hỏi thường gặp
montaison nghĩa là gì?
montaison (danh từ) nghĩa là sự sôi bồng lên.
montaison phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của montaison (giọng Pháp chuẩn): /mɔ̃.tɛ.zɔ̃/.
montaison là giống đực hay giống cái?
montaison là danh từ giống cái (dùng với une, la).