TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

montagnard

/mɔ̃.ta.ɲaʁ/ giọng máy của trình duyệt

montagnard nghĩa là ở núi miền núi, người miền núi, phái núi.

Nghĩa của montagnard

Tính từ

  1. Ở núi (thuộc) miền núi.
    • Peuple montagnarddân tộc miền núi

Danh từ · cả hai giống

  1. Người miền núi.
  2. Số nhiều, sử học Phái Núi (Pháp).

Dạng từ của montagnard

Số nhiềuMontagnards
Giống cáiMontagnarde /mɔ̃.ta.ɲaʁd/
Giống cái số nhiềumontagnardes
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ mountain-dwelling; mountain
  • Danh từ mountain-dweller (someone who lives in the mountains)
  • Danh từ resident or native of Jeansagnière, French commune located in the Loire department; resident or native of La Montagne, French commune located in the Loire-Atlantique department; resident or native of Meaux-la-Montagne, French commune located in the Rhône department; resident or native of Montagne, a French commune located in the Isère department

Câu hỏi thường gặp

montagnard nghĩa là gì?

montagnard (tính từ, danh từ) nghĩa là ở núi miền núi, người miền núi, phái núi.

montagnard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của montagnard (giọng Pháp chuẩn): /mɔ̃.ta.ɲaʁ/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.