mont-de-piété
danh từ giống đực (m)
/mɔ̃.də.pje.te/ giọng máy của trình duyệt
mont-de-piété nghĩa là hiệu cầm đồ.
Nghĩa của mont-de-piété
Danh từ · giống đực
- Hiệu cầm đồ.
Dạng từ của mont-de-piété
Đi với mạo từ: un mont-de-piété · le mont-de-piété
| Số nhiều | monts-de-piété |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pawnshop, pawnbroker
Câu hỏi thường gặp
mont-de-piété nghĩa là gì?
mont-de-piété (danh từ) nghĩa là hiệu cầm đồ.
mont-de-piété phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mont-de-piété (giọng Pháp chuẩn): /mɔ̃.də.pje.te/.
mont-de-piété là giống đực hay giống cái?
mont-de-piété là danh từ giống đực (dùng với un, le).