monoxyde
danh từ giống đực (m)
/mɔ.nɔk.sid/ giọng máy của trình duyệt
monoxyde nghĩa là monôxit.
Nghĩa của monoxyde
Danh từ · giống đực
- Hóa học Monôxit.
Dạng từ của monoxyde
Đi với mạo từ: un monoxyde · le monoxyde
| Số nhiều | monoxydes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ monoxide
Câu hỏi thường gặp
monoxyde nghĩa là gì?
monoxyde (danh từ) nghĩa là monôxit.
monoxyde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monoxyde (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.nɔk.sid/.
monoxyde là giống đực hay giống cái?
monoxyde là danh từ giống đực (dùng với un, le).