monotype
danh từ giống đực (m)
/mɔ.nɔ.tip/ giọng máy của trình duyệt
monotype nghĩa là Thuyền buồm thể thao đồng kiểu.
Nghĩa của monotype
Danh từ · giống đực
- Thuyền buồm thể thao đồng kiểu.
- Phép in tranh một bản.
- Ngành in Máy monô.
Dạng từ của monotype
Đi với mạo từ: un monotype · le monotype
| Số nhiều | monotypes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ monotype (not machine)
- Danh từ monotype (machine)
Câu hỏi thường gặp
monotype nghĩa là gì?
monotype (danh từ) nghĩa là Thuyền buồm thể thao đồng kiểu.
monotype phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monotype (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.nɔ.tip/.
monotype là giống đực hay giống cái?
monotype là danh từ giống đực (dùng với un, le).