monotrème
danh từ giống đực (m)
/mɔ.nɔ.tʁɛm/ giọng máy của trình duyệt
monotrème nghĩa là động vật đơn huyệt.
Nghĩa của monotrème
Danh từ · giống đực
- Động vật học Động vật đơn huyệt.
- Số nhiều Bộ đơn huyệt.
Dạng từ của monotrème
Đi với mạo từ: un monotrème · le monotrème
| Số nhiều | monotrèmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ monotreme
Câu hỏi thường gặp
monotrème nghĩa là gì?
monotrème (danh từ) nghĩa là động vật đơn huyệt.
monotrème phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monotrème (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.nɔ.tʁɛm/.
monotrème là giống đực hay giống cái?
monotrème là danh từ giống đực (dùng với un, le).