monosyllabisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
monosyllabisme nghĩa là tính đơn tiết.
Nghĩa của monosyllabisme
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tính đơn tiết.
Dạng từ của monosyllabisme
Đi với mạo từ: un monosyllabisme · le monosyllabisme
| Số nhiều | monosyllabismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ monosyllabism
Câu hỏi thường gặp
monosyllabisme nghĩa là gì?
monosyllabisme (danh từ) nghĩa là tính đơn tiết.
monosyllabisme là giống đực hay giống cái?
monosyllabisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).