monosaccharide
danh từ giống đực (m)
/mɔnɔsakaʁid/ giọng máy của trình duyệt
monosaccharide nghĩa là Monosacarit.
Nghĩa của monosaccharide
Danh từ · giống đực
- Hóa học Monosacarit.
Dạng từ của monosaccharide
Đi với mạo từ: un monosaccharide · le monosaccharide
| Số nhiều | monosaccharides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ monosaccharide
Câu hỏi thường gặp
monosaccharide nghĩa là gì?
monosaccharide (danh từ) nghĩa là Monosacarit.
monosaccharide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monosaccharide (giọng Pháp chuẩn): /mɔnɔsakaʁid/.
monosaccharide là giống đực hay giống cái?
monosaccharide là danh từ giống đực (dùng với un, le).