monorail
/mɔ.no.ʁaj/ giọng máy của trình duyệt
monorail nghĩa là dùng một ray, đường một ray, toa chạy một ray, cần trục một ray.
Nghĩa của monorail
Tính từ
- Dùng một ray.
- Palan monorailpalăng một ray
Danh từ · giống đực
- Đường một ray.
- Toa chạy một ray, cần trục một ray.
Dạng từ của monorail
| Số nhiều | monorails |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ monorail
- Danh từ monorail
Câu hỏi thường gặp
monorail nghĩa là gì?
monorail (tính từ, danh từ) nghĩa là dùng một ray, đường một ray, toa chạy một ray, cần trục một ray.
monorail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monorail (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.no.ʁaj/.