monopsone
danh từ giống đực (m)
/mɔ.nɔp.sɔn/ giọng máy của trình duyệt
monopsone nghĩa là Thị trường độc một người mua.
Nghĩa của monopsone
Danh từ · giống đực
- Kinh tế Thị trường độc một người mua.
Dạng từ của monopsone
Đi với mạo từ: un monopsone · le monopsone
| Số nhiều | monopsones |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ monopsony
Câu hỏi thường gặp
monopsone nghĩa là gì?
monopsone (danh từ) nghĩa là Thị trường độc một người mua.
monopsone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monopsone (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.nɔp.sɔn/.
monopsone là giống đực hay giống cái?
monopsone là danh từ giống đực (dùng với un, le).