monorime
giọng máy của trình duyệt
monorime nghĩa là phỉ một vần, độc vận, bài thơ một vần, bài thơ độc vận.
Nghĩa của monorime
Tính từ
- Phỉ một vần, độc vận.
Danh từ · giống đực
- Bài thơ một vần, bài thơ độc vận.
Dạng từ của monorime
| Số nhiều | monorimes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ monorhyme
Câu hỏi thường gặp
monorime nghĩa là gì?
monorime (tính từ, danh từ) nghĩa là phỉ một vần, độc vận, bài thơ một vần, bài thơ độc vận.