monoptère
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
monoptère nghĩa là đền một vòng cột, một vòng cột.
Nghĩa của monoptère
Danh từ · giống đực
- Kiến trúc Đền một vòng cột.
Tính từ
- Kiến trúc (có) một vòng cột.
Dạng từ của monoptère
Đi với mạo từ: un monoptère · le monoptère
| Số nhiều | monoptères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ monopteral
Câu hỏi thường gặp
monoptère nghĩa là gì?
monoptère (danh từ, tính từ) nghĩa là đền một vòng cột, một vòng cột.
monoptère là giống đực hay giống cái?
monoptère là danh từ giống đực (dùng với un, le).