monophonique
/monofɔnik/ giọng máy của trình duyệt
monophonique nghĩa là độc điệu, đơn kênh.
Nghĩa của monophonique
Tính từ
- Âm nhạc Độc điệu.
- Đơn kênh (kỹ thuật điện thanh).
Dạng từ của monophonique
| Số nhiều | monophoniques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monophonique
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ monophonic, monaural
Câu hỏi thường gặp
monophonique nghĩa là gì?
monophonique (tính từ) nghĩa là độc điệu, đơn kênh.
monophonique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monophonique (giọng Pháp chuẩn): /monofɔnik/.