monographie
danh từ giống cái (f)
/mɔ.nɔ.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
monographie nghĩa là bản chuyên khảo.
Nghĩa của monographie
Danh từ · giống cái
- Bản chuyên khảo.
Dạng từ của monographie
Đi với mạo từ: une monographie · la monographie
| Số nhiều | monographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ monography
Câu hỏi thường gặp
monographie nghĩa là gì?
monographie (danh từ) nghĩa là bản chuyên khảo.
monographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monographie (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.nɔ.ɡʁa.fi/.
monographie là giống đực hay giống cái?
monographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).