TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

monoecie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

monoecie nghĩa là tính cùng gốc, lớp cùng gốc.

Nghĩa của monoecie

Danh từ · giống cái

  1. Thực vật học Tính cùng gốc.
  2. Số nhiều Lớp cùng gốc (theo hệ thống phân loại Lin-nê).

Dạng từ của monoecie

Đi với mạo từ: une monoecie · la monoecie

Câu hỏi thường gặp

monoecie nghĩa là gì?

monoecie (danh từ) nghĩa là tính cùng gốc, lớp cùng gốc.

monoecie là giống đực hay giống cái?

monoecie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.