monodie
danh từ giống cái (f)
/mɔ.nɔ.di/ giọng máy của trình duyệt
monodie nghĩa là bài hát một bè.
Nghĩa của monodie
Danh từ · giống cái
- Âm nhạc Bài hát một bè.
Dạng từ của monodie
Đi với mạo từ: une monodie · la monodie
| Số nhiều | monodies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ monody
Câu hỏi thường gặp
monodie nghĩa là gì?
monodie (danh từ) nghĩa là bài hát một bè.
monodie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monodie (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.nɔ.di/.
monodie là giống đực hay giống cái?
monodie là danh từ giống cái (dùng với une, la).