monocyte
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
monocyte nghĩa là Bạch cầu đơn nhân to.
Nghĩa của monocyte
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học, sinh lý học Bạch cầu đơn nhân to.
Dạng từ của monocyte
Đi với mạo từ: un monocyte · le monocyte
| Số nhiều | monocytes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ monocyte
Câu hỏi thường gặp
monocyte nghĩa là gì?
monocyte (danh từ) nghĩa là Bạch cầu đơn nhân to.
monocyte là giống đực hay giống cái?
monocyte là danh từ giống đực (dùng với un, le).